书册
thư sách
Hán Việt: thư sách · Pinyin: shū cè
Tổng quan
sách vở
1.书籍。
裝訂成冊的書本。宋.蘇軾〈贈仲勉子文〉詩:「閑看書冊應多味,老傍人門想更慵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sách: sách vở
- Tần suất từ sách vở
- Biên soạn 書冊 shūcè n. book (as distinct from a scroll)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.书籍。
Eng
- Cihui 書冊 shūcè n. book (as distinct from a scroll)
- Tần suất từ 書冊 shūcè n. book (as distinct from a scroll)
Đức
- Handedict Buchband (S, Druckw)