書刀 shū dāo · thư đao Hán Việt: thư đao · Pinyin: shū dāo Tổng quan Cấu tạo: 書 (thư) + 刀 (đao)Pinyinshū dāoHán Việtthư đaoCấu tạo書 + 刀 · thư + đao nghĩa thành phần: thư + đao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 在竹木简上刻字或削改的刀。古称削,汉人称书刀。Tân Hoa Tự Điển 1.在竹木简上刻字或削改的刀。古称削,汉人称书刀。