書聖

shū shèng thư thánh

Hán Việt: thư thánh · Pinyin: shū shèng

Tổng quan

đại sư thư pháp | Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之 (303-361)

Cấu tạo: (thư) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại sư thư pháp | Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之 (303-361)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書法精妙,造詣極高的大書法家。《南史.卷二二.王曇首傳》:「志善草隸,當時以為楷法。齊游擊將軍徐希秀亦號能書,常謂志為『書聖』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指造诣最高的书法家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指造诣最高的书法家。

Eng

  • CC-CEDICT great calligraphy master|the Sage of Calligraphy, traditional reference to Wang Xizhi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)
  • Cihui great calligraphy master; the Sage of Calligraphy, traditional reference to Wang Xizhi 王羲之 (303-361)

ja

  • JMdict famous or accomplished calligrapher