書場
thư tràng
Hán Việt: thư tràng · Pinyin: shū chǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲艺演出场所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.曲艺演出场所。
Eng
- Cihui 書場 hūchǎng p.w. <trad.> place where professional story tellers perform; place of entertainment M:⁴zuò