書套
thư sáo
Hán Việt: thư sáo · Pinyin: shū tào
Tổng quan
hộp sách
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp sách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 套在几本或一本书外面的壳子。有保护作用,多用硬纸制成,或加布面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.套在几本或一本书外面的壳子。有保护作用,多用硬纸制成,或加布面。
Eng
- Cihui 書套 hūtào n. slipcase; book jacket