书室

thư thất

Hán Việt: thư thất

Tổng quan

thư thất 書室 dt. thư phòng. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.2).

Cấu tạo: (thư) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư thất 書室 dt. thư phòng. Nắng quáng, sưa sưa bóng trúc che, cây im, thư thất lặng bằng the. (Tự thán 79.2).