书家

shū jiāthư gia

Hán Việt: thư gia · Pinyin: shū jiā

Tổng quan

nhà thư pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书法家,善书者。 2.侍书家的省称。侍奉帝王﹑掌管文书的官员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擅長書法的人,即書法家。清.俞樾《茶香室叢鈔.卷九.百衲碑》:「然唐以前書家,恐未屑為此也。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà thư pháp
  • Tần suất từ nhà thư pháp
  • Biên soạn 書家 shūjiā n. calligrapher; calligraphist M:²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书法家,善书者。 2.侍书家的省称。侍奉帝王﹑掌管文书的官员。

Eng

  • Cihui 書家 shūjiā n. calligrapher; calligraphist M:²wèi
  • Tần suất từ 書家 shūjiā n. calligrapher; calligraphist M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函