書店
thư điếm
Hán Việt: thư điếm · Pinyin: shū diàn
Tổng quan
nhà sách | LT:家
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà sách | LT:家
- Cihui thư điếm thư điếm ☆Tiệm bán sách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出售書籍的商店。《儒林外史》第一三回:「那日打從街上走過,見一個新書店裡貼著一張整紅紙的報帖。」《老殘遊記》第七回:「次日早飯後便往街上尋覓書店。尋了許久,始覓著一家小小書店。」也稱為「書鋪」、「書坊」。
Eng
- CC-CEDICT bookstore|CL:家[jia1]
- Cihui bookstore; CL:家
ja
- JMdict bookshop|bookstore