書影

shū yǐng thư ảnh

Hán Việt: thư ảnh · Pinyin: shū yǐng

Tổng quan

bản chụp sách

Cấu tạo: (thư) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản chụp sách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显示书刊的版式和部分内容的印刷物。从前仿照原书刻印或石印,现在大多影印,有的用做插页;有的汇集成册,如《宋元书影》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显示书刊的版式和部分内容的印刷物。从前仿照原书刻印或石印,现在大多影印,有的用做插页;有的汇集成册,如《宋元书影》。

Eng

  • Cihui 書影 shūyǐng n. 1. photocopied book 2. printed matter that indicates the type, form, or partial content of books and periodicals