書房

shū fáng thư phòng

Hán Việt: thư phòng · Pinyin: shū fáng

Tổng quan

phòng làm việc | phòng studio | LT:間|间

Cấu tạo: (thư) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng làm việc | phòng studio | LT:間|间
  • Cihui thư phòng thư phòng ☆Buồng học. Buồng đọc sách. Đoạn trường tân thanh: »Có khi vắng vẻ thư phòng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代官府中收藏書畫的場所。唐.元稹〈和樂天過祕閣書省舊廳〉詩:「聞君西省重徘徊,祕閣書房次第開。」 2.書齋。指家中讀書寫字的房間。《儒林外史》第四回:「一日,張靜齋來候問,還有話說。范舉人叫請在靈前一個小書房裡坐下。」《紅樓夢》第七八回:「王夫人命人送寶玉到書房中。」 3.家塾。清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.二月.薰蟲》:「二日為龍抬頭日……小兒輩懶學,是日始進書房,曰占鰲頭。」 4.書店。如:「這間書房專賣一些珍貴的絕版書籍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝廷﹑官府收藏书籍﹑书画的场所; 家中读书写字的房间; 家塾;学校; 书店。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷﹑官府收藏书籍﹑书画的场所。 2.家中读书写字的房间。 3.家塾;学校。 4.书店。

Eng

  • CC-CEDICT study (room)|studio|CL:間|间[jian1]
  • Cihui study (room); studio; CL:間|间

ja

  • JMdict study|library|bookstore|bookshop|publishing company