書林

shū lín thư lâm

Hán Việt: thư lâm · Pinyin: shū lín

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文人学者之群; 藏书处。书林,极言其书之多; 指秘书省; 书坊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文人学者之群。 2.藏书处。书林,极言其书之多。 3.指秘书省。 4.书坊。

Eng

  • Cihui 書林 shūlín p.w. treasury of books