書格

shū gé thư cách

Hán Việt: thư cách · Pinyin: shū gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (cách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种文具。书写时用以支臂,使腕不着纸,以防墨污; 书法的风格; 供摹写用的范本。因常以方格为界,故名。俗又称仿格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种文具。书写时用以支臂,使腕不着纸,以防墨污。 2.书法的风格。 3.供摹写用的范本。因常以方格为界,故名。俗又称仿格。

Eng

  • Cihui 書格 hūgé n. bookcase