书牍

shū dúthư độc

Hán Việt: thư độc · Pinyin: shū dú

Tổng quan

thư tín; thư từ; thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信札、書信。《南史.卷五七.列傳.范雲》:「書牘盈案,賓客滿門。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 牘 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gỗ để viết (cổ)
  • Cihui thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu
  • Biên soạn 書牘 hūdú* n. <wr.> letter; correspondence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信札、書信。《南史.卷五七.列傳.范雲》:「書牘盈案,賓客滿門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书信。

Eng

  • JMdict epistle
  • JMdict missive
  • JMdict letter
  • Cihui letter; wooden writing strips (arch.); general term for letters and documents

ja

  • JMdict 書牘(しょとく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 书函 · 书柬