độc

Hán Việt: độc · Pinyin:

Tổng quan

tài liệu

尺牘 · 箋牘 · 案無留牘 · 牘尾 · 牘書 · 牘聿 · 牘背 · 兩牘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Mân Namto̍k
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Baxter-Sagartlˤok
Hán ngữ Thượng cổlˤok
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thẻ viết văn thư, tờ bồi gọi là {xích độc} [尺牘]. Một thứ âm nhạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代用以書寫文字的木片。如:「簡牘」。《漢書.卷六三.武五子傳.廣陵厲王劉胥傳》:「佩玉環,簪筆持牘趨謁。」唐.顏師古.注:「犢,木簡也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「子建援牘如口誦,仲宣舉筆似宿構。」 2.文書、書籍。如:「文牘」、「連篇累牘」。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「所見篇牘,一覽多能誦記。」 3.信札。如:「尺牘」。《儒林外史》第三三回:「小姪菲才寡學,大人誤採虛名,恐其有玷薦牘。」

Eng

  • CC-CEDICT documents

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音讀。【說文】書版也。【莊子·列禦寇】小夫之知,不離苞苴竿牘。【戰國策】取筆牘受之。【註】牘,書版也。【史記·倉公傳贊】緹縈通尺牘。【前漢·昌邑王傳】持牘趨謁。【註】師古曰:牘,木簡也。 又樂器。【周禮·春官·笙師】舂牘應雅,以敎祴樂。【註】牘應雅敎其舂者,謂以築地。【疏】舂牘以竹,大五六寸,長七尺,短者一二尺,其端有兩孔,髤畫,以兩手築地。牘應雅敎其舂者,謂賔醉而出,奏祴夏。以此三器築地,謂之行節。【釋名】舂,撞也。牘,筑也。以舂築地爲節也。【韻會】毛氏曰:說文从片賣聲。當作賣。从罒非。

Thuyết Văn

書版也。 从片。𧷗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牘專謂用於書者。然則周禮之版、禮經之方皆牘也。小宰注曰。版、戶籍也。宫正注曰。版、其人之名籍也。聘禮注曰。策、簡也。方、版也。李賢蔡邕傳注引說文而曰長一尺。按漢人多云尺牘。史記。緹縈通尺牘。此臣得用於君也。漢書。陳遵與人尺牘。主皆藏去。此施於儕輩者也。木部云。槧、牘樸也。然則粗者爲槧。精者爲牘。顔師古曰。形若今之木笏。但不挫其角耳。 徒谷切。三部。

【牘】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 片 (phiến) | Thanh phù (聲符): 𧷗 (𧷗) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Sách.) bản (Ván) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤘄 · 牍 · 牍 · 牍