書田

shū tián thư điền

Hán Việt: thư điền · Pinyin: shū tián

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以耕田比喻读书,故称书为"书田"; 旧时巨族大姓以公置田产中的地租所得,行为族中子弟读书的补贴,谓之"书田"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以耕田比喻读书,故称书为"书田"。 2.旧时巨族大姓以公置田产中的地租所得,行为族中子弟读书的补贴,谓之"书田"。