書癡

shū chī thư si

Hán Việt: thư si · Pinyin: shū chī

Tổng quan

mọt sách: con mọt sách

Cấu tạo: (thư) + (si)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọt sách: con mọt sách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.专注于书籍者;书呆子。

Eng

  • Cihui 書痴 hūchī n. pedant; bookworm