書空

shū kōng thư không

Hán Việt: thư không · Pinyin: shū kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (không)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手指在空中虚划字形; 雁在空中成列而飞,其行如字,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用手指在空中虚划字形。 2.雁在空中成列而飞,其行如字,故称。