書童

shū tóng thư đồng

Hán Việt: thư đồng · Pinyin: shū tóng

Tổng quan

thư đồng: hề đồng

Cấu tạo: (thư) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư đồng: hề đồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"书僮"。

Eng

  • Cihui 書童 hūtóng n. <trad.> boy attendant of a young student or scholar