書簡

shū jiǎn thư giản

Hán Việt: thư giản · Pinyin: shū jiǎn

Tổng quan

lá thư (văn học)

Cấu tạo: (thư) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá thư (văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信。《三國志.卷六三.吳書.趙達傳》:「又有書簡上作千萬數,著空倉中封之,令達算之。」《宋史.卷三一○.王曾傳》:「平生自奉甚儉,有故人子孫京來告別,曾留之具饌,食後,合中送數軸簡紙,啟視之,皆它人書簡後裁取者也。」也作「書柬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书信作家书简。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) letter
  • Cihui (literary) letter

ja

  • JMdict letter|note|epistle|correspondence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 书函 · 书柬