书记

shū jithư kí

Hán Việt: thư kí · Pinyin: shū ji

Tổng quan

bí thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指书籍、书牍等闭户读书记, 数通书记相报谢。②旧时指从事公文、书记工作的人。也专指担任抄写工作的人员他在当书记。③政党各级组织的主要负责人。中国共产党中央委员会设总书记; 地方各级党的委员会和基层党的委员会、总支部委员会、支部委员会均设书记。职责是,坚持党的基本路线,贯彻执行党的方针、政策; 把握好正确的政治方向; 善于团结好委员会中一班人; 抓好党风建设,督促、检查党的各项工作等。书记和委员之间是平等的同志关系,重大问题由委员会通过表决决定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.書籍。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「少好學,博涉書記,贍於文辭。」 2.函札、奏記。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「常以五采牋為書記,使侍妾主之,其裁答受意而已。」 3.古代稱掌管書牘記錄的人。今通稱在機關團體中擔任文書抄寫諸事的人。 4.共產黨各級組織中的主要負責人。

Cấu tạo: 書 (thư) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người giữ việc viết lách ghi chép.; gười giữ việc viết lách ghi chép.; THƯ KÝ Còn gọi: Thư trạng, Ký thất, Ngoại sử, Ngoại ký. Chức vụ phụ trách việc giao nhận, ghi chép và quản lý công văn, giấy tờ. Đây là 1 trong 6 vị Đầu thủ của một tự viện Thiền tông. Cổ Thanh Quy gọi chức vụ này là Thư trạng. Về sau, trong thiền môn mới mượn từ Thư ký của triều đình Trung Quốc để dùng. Vốn là tên gọi người ghi chép sổ sách của quân đội thuộc phủ Nguyên nhung, chứ không phải do Thiền sư Bách Trượng đặt ra. Như ngài Huệ Nam làm Thư ký dưới hội của thiền sư Hiền ở chùa Phúc Nghiêm. Truyền Đăng q. 8 ghi:…
  • Biên soạn 書記 hūji n. 1. secretary 2. clerk M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「少好學,博涉書記,贍於文辭。」 2.函札、奏記。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「常以五采牋為書記,使侍妾主之,其裁答受意而已。」 3.古代稱掌管書牘記錄的人。今通稱在機關團體中擔任文書抄寫諸事的人。 4.共產黨各級組織中的主要負責人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指书籍、书牍等闭户读书记, 数通书记相报谢。②旧时指从事公文、书记工作的人。也专指担任抄写工作的人员他在当书记。③政党各级组织的主要负责人。中国共产党中央委员会设总书记; 地方各级党的委员会和基层党的委员会、总支部委员会、支部委员会均设书记。职责是,坚持党的基本路线,贯彻执行党的方针、政策; 把握好正确的政治方向; 善于团结好委员会中一班人; 抓好党风建设,督促、检查党的各项工作等。书记和委员之间是平等的同志关系,重大问题由委员会通过表决决定。
  • Kaggle Zh-Vi amanuensis

Eng

  • JMdict clerk
  • JMdict secretary
  • JMdict writing down
  • JMdict putting on record
  • Cihui secretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribe

Đức

  • Handedict Sekretär

ja

  • JMdict 書記(しょき)

other

  • Nguồn khác Người giữ việc viết lách ghi chép
  • Nguồn khác Chức vụ phụ trách việc giao nhận, ghi chép và quản lý công văn, giấy tờ
  • Nguồn khác Đây là 1 trong 6 vị Đầu thủ của một tự viện Thiền tông
  • Nguồn khác Cổ Thanh Quy gọi chức vụ này là Thư trạng
  • Nguồn khác Về sau, trong thiền môn mới mượn từ Thư ký của triều đình Trung Quốc để dùng
  • Nguồn khác Vốn là tên gọi người ghi chép sổ sách của quân đội thuộc phủ Nguyên nhung, chứ không phải do Thiền sư Bách Trượng đặt ra
  • Nguồn khác Như ngài Huệ Nam làm Thư ký dưới hội của thiền sư Hiền ở chùa Phúc Nghiêm
  • Nguồn khác Truyền Đăng q
  • Nguồn khác 8 ghi: 慈明笑曰:書記已領徒游方名聞叢林。借有疑不以喪陋鄙棄坐而商略顧不可哉呼。 Từ Minh cười nói rằng: Thư ký đã lãnh đồ chúng du phương nổi tiếng khắp tùng lâm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文书