書跡
thư tích
Hán Việt: thư tích · Pinyin: shū jì
Tổng quan
tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm hiện còn của nhà thư pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.筆跡。《宋書.卷七.前廢帝本紀》:「世祖西巡,子業啟參承起居,書跡不謹,上詰讓之;子業啟事陳謝。」 2.書法作品。如:「書跡名品藪編」。《舊唐書.卷八○.列傳.褚遂良》:「太宗嘗出御府錦購求王羲之書跡,天下爭齎古書詣闕以獻,當時莫能辯其真偽,遂良備論所出,一無舛誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"书迹"。
Eng
- CC-CEDICT extant work of a calligrapher
- Cihui extant work of a calligrapher
ja
- JMdict writing|penmanship