跡

jītíchNôm tích

Hán Việt: tích · Pinyin: jī · Nôm: tích

Tổng quan

Cùng nghĩa với chữ tích [跡]

跡地 · 人跡 · 偽跡 · 勝跡 · 印跡 · 古跡 · 史跡 · 字跡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việttích
Âm Nômtích
Quảng Đôngzek3
Mân Namtsiah
Nhật BảnATO
Hàn Quốc적
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổciek
Baxter-Sagart[ts]ek
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ek
Phản thiết資昔切
Thanh mẫu精
Vận昔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vết chân. Như tung tích [蹤跡] dấu vết. Nguyễn Trãi [阮薦] : Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa [心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu tựa cánh chim hồng dẫm trên bãi tuyết. Dị dạng của chữ [迹]
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ tích [跡]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tích 跡 dt. dấu vết còn lại. Phong sương đã bén biên thi khách, tang tử còn thương tích cố gia. (Quy Côn Sơn 189.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tích dấu tích [Eng: trace]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tích Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.步行時所遺留的印痕。如:「足跡」、「蹤跡」、「匿跡」、「絕跡」。唐.韋應物〈寄全椒山中道士〉詩:「落葉滿空山,何處尋行跡。」 2.事物的遺痕。如:「痕跡」、「筆跡」、「墨跡」、「跡象」。《呂氏春秋.慎行論.疑似》:「疑似之跡,不可不察。」 3.前人留下來的事物、功業。晉.陶淵明〈贈羊長史詩〉:「賢聖留餘跡,事事在中都。」 [動] 1.考察、探究。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「言與行其可跡兮,情與貌其不變。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「臣竊跡前事,大抵彊者先反。」 2.遵循、仿效。《文選.張衡.西京賦》:「都邑游俠,張趙之倫,齊志無忌,擬跡田文。」

Eng

  • CC-CEDICT footprint, mark, trace, vestige, sign, indication, Taiwan pr. [ji1]
  • JMdict trace
  • JMdict tracks
  • JMdict mark
  • JMdict sign
  • JMdict site

ja

  • JMdict 跡(あと)
  • JMdict 跡(せき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤資昔切,音積。與迹同。【詩·小雅】念彼不蹟。【傳】不蹟,不循道也。

Thuyết Văn

或从足責。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

責亦朿聲也。小雅。念彼不蹟。毛傳。不蹟、不循道也。

【蹟】 (tích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 足責 (túc trách) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 脔 · 蹟 · 迹 · 䟢 · 䟱 · 𧶷 · 𨒏 · 𨒪 · 𨖊 · 跡 · 蹟 · 迹