跡
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jī
Tổng quan
Âm Nôm: tích Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zek3 |
| Mân Nam | tsiah |
| Nhật Bản | ATO |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciek |
| Baxter-Sagart | [ts]ek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ek |
| Phản thiết | 卽略切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vết chân. Như {tung tích} [蹤跡] dấu vết. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa} [心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Lòng như hạc nội bay giữa trời, Dấu tựa cánh chim hồng dẫm trên bãi tuyết. Dị dạng của chữ [迹].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tích Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.步行時所遺留的印痕。如:「足跡」、「蹤跡」、「匿跡」、「絕跡」。唐.韋應物〈寄全椒山中道士〉詩:「落葉滿空山,何處尋行跡。」 2.事物的遺痕。如:「痕跡」、「筆跡」、「墨跡」、「跡象」。《呂氏春秋.慎行論.疑似》:「疑似之跡,不可不察。」 3.前人留下來的事物、功業。晉.陶淵明〈贈羊長史詩〉:「賢聖留餘跡,事事在中都。」 [動] 1.考察、探究。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「言與行其可跡兮,情與貌其不變。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「臣竊跡前事,大抵彊者先反。」 2.遵循、仿效。《文選.張衡.西京賦》:「都邑游俠,張趙之倫,齊志無忌,擬跡田文…
Eng
- CC-CEDICT footprint|mark|trace|vestige|sign|indication|Taiwan pr. [ji1]
ja
- JMdict trace|tracks|mark|sign|site
- JMdict trace
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤資昔切,音積。與迹同。【釋名】跡,積也。積累而前也。【類篇】跡,步處也。 又【韻補】叶卽略切【陸機·演連珠】火壯則烟微,性充則情約。是以殷墟有感物之悲,周京無竚立之跡。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脔 · 蹟 · 迹 · 䟢 · 䟱 · 𨒏 · 𨒪 · 𨖊 · 蹟 · 迹 · 速 · 迹