書館
thư quán
Hán Việt: thư quán · Pinyin: shū guǎn
Tổng quan
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书 | (gắn với tên nhà xuất bản) | (thời xưa) tư thục | thư viện (văn bản kinh điển)
Nghĩa
Việt
- Cihui quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书 | (gắn với tên nhà xuất bản) | (thời xưa) tư thục | thư viện (văn bản kinh điển)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.私塾。漢.王充《論衡.自紀》:「八歲出於書館;書館小僮百人以上,皆以過失袒謫,或以書醜得鞭。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「因張家有個書館,羅家把女兒寄在學堂中讀書。」 2.出售書籍的店鋪。 3.書房。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「當日置酒相待,打掃書館,留馬周歇宿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代教授学童的处所;(~儿);有艺人在那里说评书的茶馆儿。
Eng
- CC-CEDICT teashop with performance by 評書|评书 story tellers|(attached to name of publishing houses)|(in former times) private school|library (of classic texts)
- Cihui teashop with performance by 評書|评书 story tellers; (attached to name of publishing houses); (in former times) private school; library (of classic texts)