書香

shū xiāng thư hương

Hán Việt: thư hương · Pinyin: shū xiāng

Tổng quan

danh tiếng văn chương

Cấu tạo: (thư) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng văn chương
  • Cihui thư hương thư hương ☆Mùi thơm của sách vở. Chỉ tiếng tăm về học vấn. Chỉ gia đình nổi tiếng về học vấn. Đoạn trường tân thanh: »Nghĩ rằng cũng mạch thư hương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讀書的風氣與傳統。多指家世、門風而言。《初刻拍案驚奇》卷二五:「後來生三子,接了書香。小娟直與院判齊眉而終。」《儒林外史》第一一回:「早養出一個兒子來叫他讀書,接進士的書香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人用芸香草防书蛀虫,因称其香为书香◇用来称世代读书的家风书香门第|书香剑气俱寥落。

Eng

  • CC-CEDICT literary reputation
  • Cihui literary reputation