乩壇 jī tán · kê đàn Hán Việt: kê đàn · Pinyin: jī tán Tổng quan Cấu tạo: 乩 (kê) + 壇 (đàn)Pinyinjī tánHán Việtkê đànCấu tạo乩 + 壇 · kê + đàn nghĩa thành phần: kê + đàn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 乩童在求神扶乩時所設的神壇。《紅樓夢》第四回:「老爺只說善能扶鸞請仙,堂上設了乩壇,令軍民人等只管來看。」