乩
kê
Hán Việt: kê · Pinyin: jī
Tổng quan
bói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | kê |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki |
| Nhật Bản | URANAU |
| Hàn Quốc | KYEY |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ke |
| Phản thiết | 堅奚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bói, điều gì ngờ thì bói xem gọi là {kê} [乩], các thầy cúng hay phụ đồng tiên lấy bút gỗ đào viết vào mâm cát gọi là {phù kê} [扶乩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種民間藉求神占卜以解決心中疑難的方法。俗稱為「扶乩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乩 通过占卜问吉凶 堂上设了乩坛。--《红楼梦》 又如乩语(巫神在沙盘上写出的预示吉凶的话);乩坛(放扶乩用具的桌子);乩架(扶乩用的架子);扶乩(又叫扶鸾。二人扶丁字形木架在沙盘上划字,说是为人决疑治病,预示吉凶 ) 乩jī
Eng
- CC-CEDICT to divine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤堅奚切,音雞。【說文】卜以問疑也。【通典】西國用羊卜卜師謂之廝乩。【通雅】乩當與卟同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư