买主

mǎi zhǔmãi chủ

Hán Việt: mãi chủ · Pinyin: mǎi zhǔ

Tổng quan

người mua; người mua hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

货物或房产等的购买者:这批货有了~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

買貨物的人。如:「這批貨已有了買主。」

Cấu tạo: 買 (mãi) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người mua
  • Google Alex v6 người mua hàng
  • VietPhrases người mua hàng
  • Tần suất từ chương trình khách; người khách; mãi chủ: người mua/người mua hàng; người mua, người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn), tình trạng hàng thừa khách thiếu, tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua, sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì) (pháp lý) người mua; người tạu; người mua hàng
  • Biên soạn 買主 mǎizhǔ* n. buyer; customer M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買貨物的人。如:「這批貨已有了買主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货物或房产等的购买者:这批货有了~了。
  • Kaggle Zh-Vi buyer

Eng

  • Cihui customer
  • Tần suất từ 買主 mǎizhǔ* n. buyer; customer M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Kunde

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卖主