買

mǎimãiNôm với

Hán Việt: mãi · Pinyin: mǎi · Nôm: với

Tổng quan

Mua, lấy tiền đổi lấy đồ là mãi. Bạch Cư Dị [白居易] : Thương nhân trọng lợi khinh biệt ly, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ [商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去] (Tỳ bà hành [琵…

買主 · 買名 · 買婬 · 買官 · 買春 · 買爵 · 買笑 · 買買

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎi
Hán Việtmãi
Âm Nômmái
Quảng Đôngmaai5
Mân Nammái
Nhật BảnKAU
Hàn Quốc매
Chú âmㄇㄞˇ
Hán ngữ Trung cổmrex
Baxter-Sagartmˤrajʔ
Hán ngữ Thượng cổmˤrajʔ
Phản thiết母蟹切
Thanh mẫu明
Vận蟹
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mua, lấy tiền đổi lấy đồ là mãi. Bạch Cư Dị [白居易] : Thương nhân trọng lợi khinh biệt ly, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ [商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去] (Tỳ bà hành [琵琶行]) Người lái buôn trọng lợi coi thường ly biệt, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương. Phan Huy Vịnh [潘輝泳] dịch thơ : Khách trọng lợi, khinh đường ly cách, Mải buôn chè sớm tếch nguồn khơi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mãi 買 p. từ dùng trỏ không gian ở rất xa. Lọ vằn sinh bởi mãi phương Tây, phụng sự Như Lai trộm phép sày. (Miêu 251.1)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mới 買 ① lt. với. Tuồng nay cốc được bề hơn thiệt, chưa dễ bằng ai đắn mới đo. (Ngôn chí 20.8)‖ Mắng cầm ve mới đỗ quân. (Điệp trận 250.8). ② p. nhấn mạnh hệ quả của tiền đề đã nêu trước đó. Khỏi triều quan mới hay ơn chúa, sinh được con thì cảm đức cha. (Trần tình 39.5, 43.5)‖ (Thuật hứng 66.2)‖ (Tự thán 89.2, 102.6)‖ (Tự thuật 113.7, 116.8)‖ (Bảo kính 131.5, 135.5, 152.8, 153.2, 156.3, 157.3, 164.5, 166.6, 173.2, 174.8, 183.1)‖ (Giới nộ 191.7)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.8)‖ (Tùng 220.3)‖ (Trúc thi 222.2)‖ (Giá 238.4)‖ (Cúc 240.2). ③ p. từ đệm giữa câu, như rằng. (Trần tình 45.2)‖ Văn này gẫm…
  • Giản Dị Hán Nôm mái con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen [Eng: female( bird); hen; to be determined to fight to the finish]
  • Giản Dị Hán Nôm với cha với con [Eng: father and son]
  • Giản Dị Hán Nôm mải mải miết, mải mê [Eng: absorbed (in)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mãi chiêu binh mãi mã [Eng: to recruit troops and purchase horses]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồi sinh khởi tử mới nên thầy người
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đất vách một hòn tìm với đông phương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khởi sự mắc bịnh mấy ngày mà thưa
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là máy thịt động gân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhập kim thủ sức mời hầu phục đưa
  • Bảng Tra Chữ Nôm mấy mấy đời [Eng: several generations]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mới mới làm [Eng: freshly do]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mảy mảy may [Eng: a hint of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mạy nhớ mạy [Eng: buy, purchase]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mái Xuất hiện 123 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mái Xuất hiện 120 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mái Xuất hiện 54 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以金錢購進物產。如:「買田」、「買書」、「買空賣空」。唐.白居易〈琵琶行〉:「商人重利輕別離,前月浮梁買茶去。」唐.柳渾〈牡丹〉詩:「近來無奈牡丹何,數十千錢買一顆。」 2.求取。《南史.卷六九.虞荔傳》:「寄聞之歎曰:『美盛德之形容,以申擊壤之情耳,吾豈買名求仕者乎?』」宋.蘇軾〈荔枝歎〉:「爭新買寵各出意,今年鬥品充官茶。」 [名] 姓。如五代有買叔午,宋代有買天英。

Eng

  • CC-CEDICT to buy, to purchase

other

  • Nguồn khác Mãi mãi. 經史娘諸買保林 Kinh sử nàng chứ mại bấu lùm (Vg.C.) Nàng nhớ mãi kinh sử, không quên
  • Nguồn khác Miệt mài. 買添襪劳否立𫢍 Mải them miệt lao bấu lổp gần (S.T.) Mải miết làm sợ không kịp người ta

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】莫蟹切【集韻】【韻會】母蟹切,𠀤音蕒。【說文】作𧵽,市也。【增韻】售人之物曰買。【急就篇註】出曰賣,入曰買。【周禮·天官·小宰】聽賣買以質劑。【前漢·食貨志】衆民賣買五穀、布帛、絲緜之物。 又姓。【氏族略】五代買叔午。

Thuyết Văn

市也。 从网貝。 孟子曰。登壟𣃔而网市利。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

市者、買物之所。因之買物亦言市。論語。沽酒市脯。 會意。莫蟹切。十六部。春秋襄三十一年。莒人弑其君密州。密州、左傳作買朱鉏。杜云。買朱鉏、密州之字。按弑君未有書字者。傳明云。書曰莒人弑其君買朱鉏。然則左公所據之經實作買朱鉏、不作密州也。買爲密、朱爲州、皆音之轉。朱鉏者、猶邾之言邾婁也。今本經與傳不合。葢或以公、榖經文改左氏經文。 見公孫丑篇。此引以證從网貝之意也。壟孟子作龍。丁公箸讀爲隆。陸善經乃讀爲壟。謂岡壟𣃔而高者。按趙注釋爲堁𣃔而高者也。堁、塵塺也。高誘云。楚人謂塵爲堁。趙本葢作尨𣃔。尨、塵襍之皃。嚻塵不到、地勢略高之處也。古書尨龍二字多相亂。許書亦當作尨𣃔。淺人以陸善經說改爲壟耳。

【買】 (mãi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网貝 (võng bối) Phiên thiết: Mạc giải thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 蟹 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mễ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Chợ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵽 · 𧹒 · 买 · 𧹒 · 买 · 买