買官

mǎi guān mãi quan

Hán Việt: mãi quan · Pinyin: mǎi guān

Tổng quan

mua chức | dùng tiền mua chức vụ

Cấu tạo: (mãi) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua chức | dùng tiền mua chức vụ
  • Cihui mãi quan mãi quan ☆Bỏ tiền mua chức tước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用錢財買官做。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「崔公冀州名士,豈肯買官?」宋.趙昇《朝野類要.卷三.入仕.進納》:「有只納粟得不理選,限文資者,俗謂之『買官』,此不可以就試出身也。」也作「買爵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以财求官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以财求官。

Eng

  • CC-CEDICT to buy an official title; to use wealth to acquire office
  • Cihui to buy an official title; to use wealth to acquire office