買通

mǎi tōng mãi thông

Hán Việt: mãi thông · Pinyin: mǎi tōng

Tổng quan

hối lộ

Cấu tạo: (mãi) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối lộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物賄賂人,俾使事情不生阻礙。《儒林外史》第四○回:「沈瓊枝……買通了那丫鬟,五更時分,從後門走了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用财物收买别人使受利用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用财物收买别人使受利用。

Eng

  • CC-CEDICT to bribe
  • Cihui to bribe