亂單

loạn đan

Hán Việt: loạn đan

Tổng quan

loàn đan 乱单 ① tt. <từ cổ> sai trái. Lòng thế bạc đen dầu nó biến, ta thìn nhân nghĩa chớ loàn đan. (Bảo kính 139.8)‖ Khuyên kẻ trượng phu sinh ở thế, hễ đường bất nghĩa, chớ loàn đan. (Bảo kính 185.8). ② đgt. <từ cổ> (văn, khiêm từ) trộm, dám. Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm ấm thì thương kẻ lạnh lùng. (Tích cảnh thi 208.1).

Cấu tạo: (loạn) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loàn đan 乱单 ① tt. <từ cổ> sai trái. Lòng thế bạc đen dầu nó biến, ta thìn nhân nghĩa chớ loàn đan. (Bảo kính 139.8)‖ Khuyên kẻ trượng phu sinh ở thế, hễ đường bất nghĩa, chớ loàn đan. (Bảo kính 185.8). ② đgt. <từ cổ> (văn, khiêm từ) trộm, dám. Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm…