亂叫
loạn khiếu
Hán Việt: loạn khiếu · Pinyin: luàn jiào
Tổng quan
la hét không suy nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui la hét không suy nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒來由的大呼小叫。《紅樓夢》第六二回:「湘雲等不得,早和寶玉三五亂叫,划起拳來。」《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「道我不從,竟把繩子綁縛了我。被我亂叫亂嚷,只得奔去。」
Eng
- CC-CEDICT to inconsiderately shout
- Cihui to inconsiderately shout