亂哄哄
loạn hống hống
Hán Việt: loạn hống hống · Pinyin: luàn hōng hōng
Tổng quan
ồn ào và hỗn loạn | đang náo động
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn ào và hỗn loạn | đang náo động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騷亂的樣子。《儒林外史》第六回:「他渾家正在房裡抬東抬西,鬧得亂哄哄的。」也作「亂烘烘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容声音嘈杂:~地嚷成一片。
Eng
- CC-CEDICT noisy and in disarray|in an uproar
- Cihui noisy and in disarray; in an uproar