乱国

luàn guóloạn quốc

Hán Việt: loạn quốc · Pinyin: luàn guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动乱不安的国家。 2.搞乱国家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.動盪不安的國家。《周禮.秋官.大司寇》:「三曰刑亂國,用重典。」也稱為「亂邦」。 2.擾亂國家。《管子.法禁》:「上以蔽君,下以索民,此皆弱君亂國之道。」《三國演義》第六回:「帝星不明,賊臣亂國,萬民塗炭,京城一空。」

Cấu tạo: 亂 (loạn) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 亂國 uànguó n. country in disorder ◆v.o. throw the country into disorder

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动乱不安的国家。 2.搞乱国家。

Eng

  • Cihui 亂國 uànguó n. country in disorder ◆v.o. throw the country into disorder

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党 · 乱兵