亂彈
loạn đạn
Hán Việt: loạn đạn · Pinyin: luàn tán
Tổng quan
tiếng bập bung (của đàn ghita...), gãi, búng bập bung (đàn ghita...) đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng bập bung (của đàn ghita...), gãi, búng bập bung (đàn ghita...) đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọn…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲名词。自明至清初,陕西地方戏梆子腔(秦腔)因用弹拨乐器伴奏而被称为乱弹; 戏曲名词。清代乾隆﹑嘉庆年间对昆腔以外各剧种的统称; 戏曲名词。指京剧; 乱说,胡扯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲名词。自明至清初,陕西地方戏梆子腔(秦腔)因用弹拨乐器伴奏而被称为乱弹。 2.戏曲名词。清代乾隆﹑嘉庆年间对昆腔以外各剧种的统称。 3.戏曲名词。指京剧。 4.乱说,胡扯。
Eng
- Cihui 亂彈 uàntán n. <opera> general name for opera styles other than kūnqiāng and yìyángqiāng during part of the Qing dynasty