亂蓬蓬
loạn bồng bồng
Hán Việt: loạn bồng bồng · Pinyin: luàn pēng pēng
Tổng quan
rối bù | xù
Nghĩa
Việt
- Cihui rối bù | xù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓬鬆、雜亂的樣子。元.無名氏《賺蒯通》第三折:「我為甚的呆鄧鄧把衣裳袒裸,亂蓬蓬把鬢髮婆娑?」《兒女英雄傳》第三七回:「一片銀鍍金的濃鬍子繞來滿口,不亞如溪邊茅草亂蓬蓬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓬松,散乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蓬松,散乱。
Eng
- CC-CEDICT disheveled|tangled
- Cihui disheveled; tangled