亂道

luàn dào loạn đạo

Hán Việt: loạn đạo · Pinyin: luàn dào

Tổng quan

xem 亂說|乱说

Cấu tạo: (loạn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 亂說|乱说

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胡說。如:「不可亂道他人長短。」也作「亂說」。 2.不符合正統思想的言論或主張。《漢書.卷八一.張禹傳》:「新學小生,亂道誤人,宜無信用,以經術斷之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妄言;胡说; 用以谦称自己的作品; 旧时指不符合正统思想的主张和理论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妄言;胡说。 2.用以谦称自己的作品。 3.旧时指不符合正统思想的主张和理论。

Eng

  • CC-CEDICT see 亂說|乱说[luan4 shuo1]
  • Cihui see 亂說|乱说