亂鬧

loạn nháo

Hán Việt: loạn nháo

Tổng quan

sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người), tính bất kham (ngựa)

Cấu tạo: (loạn) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người), tính bất kham (ngựa)

Eng

  • Cihui 亂鬧 uànnào v. 1. cause trouble 2. nag (of child)