nào nháo

Hán Việt: nháo · Pinyin: nào

Tổng quan

ồn ào huyên náo gây ồn làm phiền xả (cảm xúc) phát bệnh lên cơn (bệnh) tham gia (hoạt động gì) đùa giỡn

鬧事 · 鬧動 · 鬧戲 · 鬧架 · 鬧氣 · 鬧災 · 鬧熱 · 鬧病

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnào
Hán Việtnháo
Quảng Đôngnaau6
Mân Namlāu
Nhật BảnSAWAGASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄠˋ
Hán ngữ Trung cổnrauh
Phản thiết奴敎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Huyên náo, rầm rĩ không yên tĩnh gọi là {nháo}. Chỗ người tụ họp chen chúc rầm rĩ gọi là {nhiệt nháo} [熱鬧]. Ta quen đọc là {náo}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nháo nhốn nháo [Eng: badly mixed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm náu ẩn náu [Eng: to hide, to shelter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喧嚷、嘈雜。如:「喧鬧」、「吵鬧」、「當年的餿水油事件著實鬧了好一陣子。」 2.生、發生。如:「鬧饑荒」、「鬧水災」、「鬧瘟疫」、「這屋子鬧鬼。」 3.發洩、發作。如:「鬧彆扭」、「鬧情緒」。《紅樓夢》第五七回:「寶玉聽了一個『林』字,便滿床鬧起來。」 4.擾亂。如:「鬧場」、「鬧事」。《紅樓夢》第六○回:「偏那趙不死的又和我鬧了一場。」 5.戲耍、開玩笑。如:「胡鬧」、「鬧洞房」、「別鬧了」。 6.弄、搞。如:「鬧革命」、「鬧得大家不歡而散。」《紅樓夢》第五七回:「都是你鬧的,還得你來治。」《兒女英雄傳》第一○回:「如今事情鬧這麼田地。」…

Eng

  • CC-CEDICT noisy|cacophonous|to make noise|to disturb|to vent (feelings)|to fall ill|to have an attack (of sickness)|to go in (for some activity)|to joke

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】奴敎切【集韻】【韻會】女敎切,𠀤音淖。【說文】不靜也。【廣韻】同𠆴。猥也,擾也。【柳宗元·答韋中立論師道書】以召鬧取怒乎。 又【白居易·寄翰林學士詩】貴主冠浮動,親王轡鬧裝。【薛田詩】九苞綰就佳人髻,三鬧裝成子弟韀。今京師有鬧裝帶,合衆寶雜綴而成,故曰鬧裝。【類篇】或作𠇰。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閙 · 𠆴 · 𠇰 · 𡗚 · 𢂂 · 閙 · 闹 · 闹 · 閙 · 闹