乳光

rǔ guāng nhũ quang

Hán Việt: nhũ quang · Pinyin: rǔ guāng

Tổng quan

(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục nhũ quang (佛名)佛名。過去有長者,貪利息,復好抵觸他人,因墮於牛。今生罪畢,供釋尊以乳,依此因緣,未來成佛,名乳光如來。見乳光佛經。☸

Cấu tạo: (nhũ) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục nhũ quang (佛名)佛名。過去有長者,貪利息,復好抵觸他人,因墮於牛。今生罪畢,供釋尊以乳,依此因緣,未來成佛,名乳光如來。見乳光佛經。☸

Eng

  • CC-CEDICT (mineralogy, physics) opalescence
  • Cihui 乳光 ǔguāng n. opalescence of certain precious stones