乳兒

rǔ érnhũ nhi

Hán Việt: nhũ nhi · Pinyin: rǔ ér

Tổng quan

trẻ bú sữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哺育婴儿。 2.婴儿; 小儿。 3.比喻年轻识浅的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以乳汁為主要食物的嬰兒,通常指一歲以下的幼兒。唐.杜牧〈三子言性辯〉:「乳兒見乳必挐求,不得即啼。」

Cấu tạo: 乳 (nhũ) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ đang bú
  • Cihui trẻ dưới một tuổi
  • Tần suất từ người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, (động vật học) giác (mút), (thực vật học) rể mút, (động vật học) cá mút, (thực vật học) chồi bên, (kỹ thuật) Pittông bơm hút, (từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp, (thực vật học) ngắt chồi bên (của cây), (thực vật học) nảy chồi bên sự cho bú, đứa bé còn bú; con vật còn bú, (xem) babe; trẻ bú sữa
  • Biên soạn 乳兒 ǔ'ér n. suckling infant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以乳汁為主要食物的嬰兒,通常指一歲以下的幼兒。唐.杜牧〈三子言性辯〉:「乳兒見乳必挐求,不得即啼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哺育婴儿。 2.婴儿; 小儿。 3.比喻年轻识浅的人。
  • Kaggle Zh-Vi lactant

Eng

  • Cihui 乳兒 ǔ'ér n. suckling infant
  • Tần suất từ 乳兒 ǔ'ér n. suckling infant

Đức

  • Handedict Säugling

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳業 · 乳交 · 乳人 · 乳傭 · 乳光 · 乳劑 · 乳化 · 乳名