乳哺

rǔ bǔ nhũ bộ

Hán Việt: nhũ bộ · Pinyin: rǔ bǔ

Tổng quan

(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ

Cấu tạo: (nhũ) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) cho trẻ bú sữa mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以乳汁或食物餵哺幼兒。《新唐書.卷一七八.劉蕡傳》:「陛下宜令慈仁者視育之,如保傅焉,如乳哺焉。」《三國演義》第七回:「袁紹孤客窮軍,仰我鼻息,譬如嬰兒在股掌上,絕其乳哺,立可餓死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺育;养育。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哺育;养育。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to feed an infant breast milk
  • Cihui 乳哺 ǔbǔ v. feed with milk or chewed food