bộ

Hán Việt: bộ · Pinyin:

Tổng quan

cho ăn bữa tối

哺乳 · 哺养 · 哺吩 · 哺育 · 哺乳期 · 哺乳的 · 哺乳类 · 哺乳纲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbộ
Quảng Đôngbou1
Mân Nampōo
Nhật BảnHO
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄨˇ
Hán ngữ Trung cổboh
Baxter-Sagart[b]ˤa-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤa-s
Phản thiết薄故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mớm (chim mẹ mớm cho chim con). Nhai.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺 (形声。从口,甫声。本义口中含嚼的食物) 同本义 辍饭吐哺。--《汉书·高帝纪》 稚子咽哺。--《汉书·匈奴传赞》 周公吐哺,天下归心。--曹操《短歌行》 又如一饭三吐哺 哺 吃食 众人皆醉,何不餵其糟而啜其醨?--《楚辞·渔父》 子之从于子敖来,徒餵啜也。--《孟子·离娄上》 如哺啜(饮食;吃喝) 喂养。泛指禽兽喂养幼仔 乳孙哺子,教得生狞。--李贺《猛虎行》 有一老父过请饮,吕后因餵之。--《史记·高祖本纪》 又如哺食(哺养。喂养);哺鞠(犹哺育;养育);哺坊(孵雏 哺 bǔ ①口中含嚼的食物汉王辍食吐~。(《史记·留侯世家》)辍停止。 ②喂(不…

Eng

  • CC-CEDICT to feed
  • CC-CEDICT to eat|evening meal

ja

  • JMdict holding food in one's mouth|food held in one's mouth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】薄故切【集韻】【韻會】蒲故切,𠀤音捕。【說文】哺咀也。【玉篇】口中嚼食。【廣韻】食在口也。【史記·魯周公世家】一飯三吐哺。【爾雅·釋鳥】生哺𪃟。【註】鳥子須母食之。 又【集韻】奔謨切,音逋。與餔同。詳食部餔字註。 又匪父切,音甫。與㕮同。詳前㕮字註。 又叶蒲侯切,裒去聲。【易林】鳥鵲食穀,張口受哺,蒙被恩德,長大成就。 又與柿通。【後漢·方術傳】有風吹削哺。【註】哺當作柿,孚廢反。

Thuyết Văn

哺咀也。 从口。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

哺咀葢㬪韵字。釋玄應引許淮南注曰。哺、口中嚼食也。又引字林。哺咀、食也。凡含物以飼曰哺。爾雅。生哺鷇。 薄故切。五部。

【哺】 (bộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bạc cố thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bộ (Mớm (chim mẹ mớm cho) trớ ({Trớ tước} [咀嚼] nhấm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư