乳房

rǔ fáng nhũ phòng

Hán Việt: nhũ phòng · Pinyin: rǔ fáng

Tổng quan

ngực | vú bò uồng vú, bộ vú đàn bà con gái. nhũ phòng nhũ phòng ☆Buồng vú, bộ vú đàn bà con gái. vú。人和哺乳動物乳腺集合的部分。發育成熟的女子和雌性哺乳動物的乳房比較膨大。

Cấu tạo: (nhũ) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngực | vú bò uồng vú, bộ vú đàn bà con gái. nhũ phòng nhũ phòng ☆Buồng vú, bộ vú đàn bà con gái. vú。人和哺乳動物乳腺集合的部分。發育成熟的女子和雌性哺乳動物的乳房比較膨大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哺乳動物的乳腺匯集於胸部或腹部,呈左右相並而突出者,雄性乳房退化而小,雌性膨大,分娩後,則生乳汁。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和哺乳动物所特有的哺乳器官。发育成熟的女子和雌性哺乳动物的乳房比较膨大; 生长石钟乳的山洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人和哺乳动物所特有的哺乳器官。发育成熟的女子和雌性哺乳动物的乳房比较膨大。 2.生长石钟乳的山洞。

Eng

  • CC-CEDICT breast|udder
  • Cihui breast; udder

ja

  • JMdict breast|udder