乳汁

rǔ zhīnhũ trấp

Hán Việt: nhũ trấp · Pinyin: rǔ zhī

Tổng quan

sữa tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由乳腺分泌出来的白色液体,不透明,含有丰富的营养物质。通称奶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由雌性哺乳動物的乳腺所分泌出來的白色液體,含有水分、蛋白質、乳糖、維生素及抗體等多種營養物質。

Cấu tạo: 乳 (nhũ) + 汁 (trấp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sữa tươi; Nước sữa. Sữa.; Bước sữa. Sữa.; sữa; nhũ hiệp/nhũ trấp: sữa tươi
  • Biên soạn 乳汁 rǔzhī* n. 1. milk 2. latex

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由雌性哺乳動物的乳腺所分泌出來的白色液體,含有水分、蛋白質、乳糖、維生素及抗體等多種營養物質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由乳腺分泌出来的白色液体,不透明,含有丰富的营养物质。通称奶。

Eng

  • JMdict milk (of a mammal)
  • JMdict latex (milky fluid found in plants)
  • Cihui milk; (botany) latex
  • Tần suất từ 乳汁 rǔzhī* n. 1. milk 2. latex

Đức

  • Handedict Latex

ja

  • JMdict 乳汁(にゅうじゅう)

other

  • Nguồn khác Nước sữa. Sữa

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳汁状 · 乳汁的 · 乳汁管 · 乳汁减少 · 乳汁分泌 · 乳汁状的 · 乳汁细胞 · 乳汁过多