乳牙

rǔ yá nhũ nha

Hán Việt: nhũ nha · Pinyin: rǔ yá

Tổng quan

răng sữa | răng trẻ em

Cấu tạo: (nhũ) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng sữa | răng trẻ em

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称乳齿。人和多数哺乳动物幼年期所生的牙齿。如人的乳牙在婴儿出生后6-9个月之间开始生长,共20个。6-7岁乳牙开始逐渐脱落,换生恒牙。通称奶牙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.又称乳齿。人和多数哺乳动物幼年期所生的牙齿。如人的乳牙在婴儿出生后6-9个月之间开始生长,共20个。6-7岁乳牙开始逐渐脱落,换生恒牙。通称奶牙。

Eng

  • CC-CEDICT (dentistry) deciduous tooth; baby tooth; milk tooth
  • Cihui deciduous tooth; milk tooth; baby tooth