乳畜
nhũ súc
Hán Việt: nhũ súc · Pinyin: rǔ chù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以产乳为主要用途的家畜。如乳牛﹑乳用山羊等。一般乳房发育良好,产乳量高,泌乳期长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以产乳为主要用途的家畜。如乳牛﹑乳用山羊等。一般乳房发育良好,产乳量高,泌乳期长。
Eng
- Cihui 乳畜 ǔchù n. dairy animal