乳糖
nhũ đường
Hán Việt: nhũ đường · Pinyin: rǔ táng
Tổng quan
đường lactose hất ngọt trong sữa, tức chất (Lactose). nhũ đường nhũ đường ☆Chất ngọt trong sữa, tức chất (Lactose).
Nghĩa
Việt
- Cihui đường lactose hất ngọt trong sữa, tức chất (Lactose). nhũ đường nhũ đường ☆Chất ngọt trong sữa, tức chất (Lactose).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為一有機化合物,呈白色結晶體或粉末狀。為動物乳汁的主要成分,乳糖每一分子經分解後,變成一分子葡萄糖及一分子半乳糖,方能為人體吸收利用。乳糖是胃腸內某種有益細菌的優良培養劑,另可用來製作糖果、嬰兒食品、醫藥用品等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 食品名; 哺乳动物乳汁中的双糖,由葡萄糖和半乳糖结合而成,味稍甜。工业上从乳清提取而得。用于制造婴儿食品﹑糖果﹑人造奶油等。医药上用作矫味剂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.食品名。 2.哺乳动物乳汁中的双糖,由葡萄糖和半乳糖结合而成,味稍甜。工业上从乳清提取而得。用于制造婴儿食品﹑糖果﹑人造奶油等。医药上用作矫味剂。
Eng
- CC-CEDICT lactose
- Cihui lactose
ja
- JMdict lactose|milk sugar