糖
đường
Hán Việt: đường · Pinyin: táng
Tổng quan
đường kẹo ngọt LT:顆 颗[ke1],塊 块[kuai4] biến thể cũ của 糖[tang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Quảng Đông | tong2 |
| Mân Nam | thn̂g |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | C.lˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.lˤaŋ |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đường, ngày xưa dùng lúa chế ra đường tức là kẹo mạ. Đến đời Đường mới học được cách cầm mía làm đường, bên Âu châu dùng củ cải làm đường.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由甘蔗、甜菜、米、麥等提製成的甜性物質。如:「蔗糖」、「葡萄糖」。 2.有糖成分的食品。如:「花生糖」、「情人糖」。 3.食用糖的通稱。如:「白糖」、「紅糖」、「冰糖」。 [形] 1.用糖製成的。如:「糖水」、「糖衣」。 2.甜的、像糖一樣甜的。如:「糖味」、「糖舌蜜口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糖〈名〉 (形声。从米,唐声。本义食用糖及糖制食品的统称) 食糖。古代以麦作饴,即麦芽糖◇多用甘蔗、甜菜等制糖 糖,饴也。--《广韵》 更添糖,拼折本,供他几碗。--宋·史浩《粉蝶儿·咏圆子》 又如红糖;白糖;冰糖;糖餵(一种甜饼);糖霜(细白沙糖);糖馈(一种甜饼。也作馈) 糖果;糖块 糖( ⒊醣)táng ⒈用甘蔗、甜菜或米麦等提制出来的甜东西白~§~。麦芽~。 ⒉用糖和其它食物制成的食品~食。~果。花生~。 ⒊碳水化合物。
Eng
- CC-CEDICT sugar|sweets|candy|CL:顆|颗[ke1],塊|块[kuai4]
- CC-CEDICT old variant of 糖[tang2]
ja
- JMdict sugar
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】飴也。【揚子·方言】餳謂之糖。 又沙糖。【易林】南箕無舌飯多沙糖。 又糖霜。【王灼·糖霜譜】唐大曆閒,有僧號鄒和尙者,不知從來。跨白驢,登繖山,結茅以居。須鹽米薪菜之屬,卽書付紙,繫錢,遣驢負至市,人知爲鄒也,取平直挂物於鞍,縱驢歸。一日驢犯山下黃氏蔗田,黃請償于鄒。鄒曰:汝未知窨蔗爲糖霜,利當十倍。試之,果信。鄒末年走通泉縣靈鷲山龕中,其徒追躡及之,但見一文殊石像。衆始知大士化身,而白驢者師子也。【篇海】亦作糛、餹。【六書音義】糛、𥽻同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餳 · 糛 · 餹 · 饄 · 𥼽 · 𥽻 · 糛 · 餳 · 餹 · 饄 · 餹