乳臭

rǔ xiù nhũ xú

Hán Việt: nhũ xú · Pinyin: rǔ xiù

Tổng quan

ùi hôi của sữa. Hôi sữa, chỉ ngừơi quá non trẻ, không kinh nghiệm. nhũ xú nhũ xú ☆Mùi hôi của sữa. Hôi sữa, chỉ ngừơi quá non trẻ, không kinh nghiệm. hôi sữa; hơi sữa; hoi sữa (tỏ ý kinh khi thường)。奶腥氣(對年幼人表示輕蔑)。 乳臭未乾。 chưa hết hơi sữa; còn hôi sữa. 乳臭小兒。 đồ nhóc con miệng còn hôi sữa.

Cấu tạo: (nhũ) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùi hôi của sữa. Hôi sữa, chỉ ngừơi quá non trẻ, không kinh nghiệm. nhũ xú nhũ xú ☆Mùi hôi của sữa. Hôi sữa, chỉ ngừơi quá non trẻ, không kinh nghiệm. hôi sữa; hơi sữa; hoi sữa (tỏ ý kinh khi thường)。奶腥氣(對年幼人表示輕蔑)。 乳臭未乾。 chưa hết hơi sữa; còn hôi sữa. 乳臭小兒。 đồ nhóc con miệng còn h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口中尚帶奶味。比喻年少無知。《漢書.卷一.高帝紀上》:「是口尚乳臭,不能當韓信。」《五代史平話.晉史.卷上》:「朕一女尚乳臭,卿等使朕屈身以事戎狄,將欲使棄吾女於沙漠之地耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.奶腥气。谓年幼。 2.谓人年少无知。

Eng

  • Cihui 乳臭 ǔxiù* n. odor of milk

ja

  • JMdict boyishness|inexperience